Nổi bật Staria chở tiền
Xe chuyên dụng phát triển từ Hyundai Staria, thiết kế hiện đại – chắc chắn, khoang hàng an toàn tách biệt với cabin.
Ngoại thất Staria chở tiền




Trang bị nội thất
Khoang lái thiết kế tối ưu tầm nhìn và thao tác người lái
Màn hình thông tin 4.2 inch TFT LCD
Thiết bị giải trí Radio AM/FM
Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng được tích hợp phím bấm chức năng
Ghế bọc nỉ
Cấu hình 6 chỗ kết hợp khoang chở tiền tách biệt – tối ưu cho nhiệm vụ vận chuyển an toàn, chuyên nghiệp.
Khoang chở tiền được bọc thép không gỉ lót chống cháy, cùng với đó là Gương chiếu hậu tích hợp camera sau và camera quan sát khoang chở tiền


Vận hành Staria chở tiền


Trang bị an toàn của xe
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống chống trộm Immobilizer
Hệ thống phanh đa va chạm (MCB)
01 túi khí
Thông số kỹ thuật
So sánh 2 phiên bản Staria chở tiền.
Kích thước & Trọng lượng
| Thông số | Staria Dầu | Staria Xăng |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 5253 x 1997 x 2000 | 5253 x 1997 x 2000 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3273 | 3273 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 186 | 186 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 75 | 75 |
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
| Thông số | Staria Dầu | Staria Xăng |
|---|---|---|
| Động cơ | Diesel R2.2 CRDi | SmartStream G3.5 MPI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2199 | 3470 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 177/3800 | 272/6400 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 430/1500~2500 | 331/5000 |
| Hộp số | 6MT | 8AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Nhíp Lá | Nhíp Lá |
| Thông số lốp | 215/65 R17 | 215/65 R17 |
Ngoại thất
| Thông số | Staria Dầu | Staria Xăng |
|---|---|---|
| Đèn chiếu sáng | Halogen | Halogen |
| Kích thước vành xe | 17 Inch Thép | 17 Inch Thép |
| Đèn LED định vị ban ngày | ✓ | ✓ |
| Đèn pha tự động bật/tắt | ✓ | ✓ |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập cơ | Chỉnh/gập cơ |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
Nội thất
| Thông số | Staria Dầu | Staria Xăng |
|---|---|---|
| Ghế | Bọc nỉ | Bọc nỉ |
| Ghế lái | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Chọn chế độ lái | ✓ | ✓ |
| Thiết bị giải trí | Radio FM/AM | Radio FM/AM |
| Màn hình thông tin | 4.2 inch TFT LCD | 4.2 inch TFT LCD |
| Hệ thống loa | 2 loa | 2 loa |
| Cửa trượt 2 bên | ✓ | ✓ |
| Khoang chở tiền thép chống gỉ 2 lớp | ✓ | ✓ |
| Vách ngăn thép cùng cửa sổ nhìn vào cabin | ✓ | ✓ |
| Đèn trần | ✓ | ✓ |
| Thiết bị báo động chống đột nhập | ✓ | ✓ |
| Bình cứu hỏa | ✓ | ✓ |
| Cảm biến báo cháy | ✓ | ✓ |
| Camera (trong khoang chở và sau xe) | ✓ | ✓ |
| Màn hình tích hợp trên gương chiếu hậu | ✓ | ✓ |
| Đèn trần | ✓ | ✓ |
An toàn
| Thông số | Staria Dầu | Staria Xăng |
|---|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✓ | ✓ |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ✓ | ✓ |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✓ | ✓ |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✓ | ✓ |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | ✓ | ✓ |
| Hệ thống chống trộm Immobilizer | ✓ | ✓ |
| Hệ thống phanh đa va chạm (MCB) | ✓ | ✓ |
| Số túi khí | 1 | 1 |
| *Hyundai Thành Công Việt Nam có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước. Hình ảnh xe và thông số kỹ thuật trên website có thể khác so với thực tế. |
✓ Có trang bị · – Không có. Hyundai Thành Công có quyền thay đổi thông số và trang thiết bị mà không cần báo trước; hình ảnh có thể khác thực tế.
Sở hữu Staria chở tiền ngay hôm nay
Nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi tốt nhất trong tháng tại Hyundai Đồng Tháp.











